Tiếng nhật chuyên nghành IT

Tiếng nhật chuyên nghành IT
5 (100%) 4 votes

Trong quá trình làm việc và học tập tại nhật mình đã muốn tổng hợp tất cả những từ mà mình đã gặp thành một từ điển riêng, trước tiên là để phục vụ bản thân sau này lỡ có quên thì mở ra và xem lại và tiếp sau đó là chia sẻ nó cho mọi người cùng sử dụng. Vì vậy mình đã quyết định viết 1 series về tiếng nhật chuyên nghành it (infomation technology: công nghệ thông tin) nếu sau này mình có thời gian chắc chắn mình sẽ viết một cái app đưa tất cả danh sách này vào. Mình sẽ làm series này cho đến khi nào không còn làm công việc liên quan đến nhật nữa thì thôi =))

 

Như các bạn cũng đã biết là một từ có rất nhiều cách dùng, tùy vào hoàn cảnh mà chúng ta sẽ hiểu nó như thế nào. Và đây là những từ mà mình đã dịch cực kỳ sát với nghĩa mà người nhật hay dùng trong nghành it và chỉ có những người làm it mới có cảm nhận về ngôn ngữ để dịch ra được như vậy =)). Ngoài ra thì mình cũng thêm cả những từ mới không phải chuyên nghành nhưng mà nó cũng rất hay được dùng trong công việc để các bạn so sánh cho dễ nhớ.

Mỗi bài học 20 từ thôi cho nhẹ nhàng nhỉ =)) Let’s Go!

Trước khi bắt đầu bạn nên cài các công cụ này vào trình duyệt để cho việc học thuận tiện hơn  ➣ Công cụ không thể thiếu khi học tiếng nhật

Và chúng ta sẽ bắt đầu với 20 từ đầu tiên:

情報技術: Công nghệ thông tin

振り分けます: Phân chia thư mục

読み込みます: Đọc file – Read

書き込みます: Ghi file – Write

適切 (てきせつ):  Thích hợp

観点 (かんてん): Quan điểm, lý tưởng

置き換えます: Thay thế – Replace

若しくは = 若しかして = 若しかしたら: Có lẽ là

由来 (ゆらい): Bắt nguồn từ…
Ex: 神話の神の名前に由来しているからです。
Bắt nguồn từ tên các vị thần trong thần thoại.

同い年 (おないどし): Người cùng tuổi.

Sponsored by dotrinh

Download  Free Premium 1200 Japanese Phrase  App for Android

高画質: Ảnh chất lượng cao.

優先度 (ゆうせんど ): Mức độ ưu tiên.

期待値 : Giá trị muốn.

繰り返します:Lặp lại – repeat.

前日 + 当日 + 翌日: trước ngày hôm đó + ngày hôm đó + sau ngày hôm đó.

昨日 + 今日 + 明日: Hôm qua + Hôm nay + ngày mai.

前月 + 当月 + 翌月: tháng trước đó + tháng đó + tháng tiếp theo.

先月 + 今月 + 来月: Tháng trước + tháng này + tháng sau.

先週 + 今週 + 来週: Tuần trước + tuần này + tuần sau.

前回 + 今回 + 次回: Lần trước  + lần này  + lần tới.

以前 >< 以降: Trở về trước >< Trở về sau.

目盛り Vạch ngăn cách các thành phần, cái này bạn nên search bằng ảnh dễ hình dung.

Vậy tạm thời sẽ đến đây. Mình nghĩ để tăng vốn từ tiếng nhật chỉ có cách tự đọc tài liệu tiếng nhật là nhanh nhất vậy nên mình cũng cố gắng lúc rảnh tranh thủ vào các blog tiếng nhật lê la và cũng biết thêm được cách dùng nhiều từ hay phết  :kiss:  じゃまた次の記事ね!Hẹn bạn trong bài tiếp theo!

Full anh sách các từ trên Quizlet:



Các bài viết không xem thì tiếc:

Chia sẻ là sexy

Đô Trịnh

Một lập trình viên vui vẻ, hòa đồng, luôn sống tích cực và anh ấy quay tay khỏe và khéo trong môn bi lắc :)

Bình luận qua khung của website

1 Bình luận trong bài "Tiếng nhật chuyên nghành IT"

Nhận thông báo:
avatar
Sắp xếp theo::   Mới nhất | Cũ nhất | Thích nhiều nhất
William Shakespeare
Khách đến chơi nhà

Quá hay cho đội ăn chay.

wpDiscuz