Phân biệt ねますvà ねむります

Phân biệt ねますvà ねむります
5 (100%) 1 vote

Cả hai đều có nghĩa là ngủ nhưng với 寝ます thì nó gồm các hành động khác như lăn – lê – bò – soài, nghịch mấy tính bảng, điện thoại,… Còn 眠ります là động từ chỉ việc đã ngủ say

Thêm vài động từ liên quan đến ngủ nữa:

寝坊します(ねぼうします):Ngủ quên

起床する:Thức dậy lúc 6h chẳng hạn.

睡眠:Giấc ngủ.

起きて:Dậy đê.

Các bài viết không xem thì tiếc:

Chia sẻ là sexy

Đô Trịnh

Một lập trình viên vui vẻ, hòa đồng, luôn sống tích cực và anh ấy quay tay khỏe và khéo trong môn bi lắc :)

Bình luận qua khung của website

2 Bình luận trong bài "Phân biệt ねますvà ねむります"

Thảo luận

  Subscribe  
Mới nhất Cũ nhất Thích nhiều nhất
Nhận thông báo:
Masudaオジサン
Khách đến chơi nhà

寝坊しちゃいました(テヘ