20%

KHUYẾN MẠI

Giảm giá khi nâng cấp web năm 2020

Phân biệt ねますvà ねむります

Cả hai đều có nghĩa là ngủ nhưng với 寝ます thì nó gồm các hành động khác như lăn – lê – bò – soài, nghịch mấy tính bảng, điện thoại,… Còn 眠ります là động từ chỉ việc đã ngủ say

Thêm vài động từ liên quan đến ngủ nữa:

寝坊します(ねぼうします):Ngủ quên

起床する:Thức dậy lúc 6h chẳng hạn.

睡眠:Giấc ngủ.

起きて:Dậy đê.

Các bài viết không xem thì tiếc:

《Chia sẻ kiến thức này là người hào sảng》

2 Comments

Thảo luận

This site uses Akismet to reduce spam. Learn how your comment data is processed.

 
 
 
 
Facetime iPhone

Main Menu