Phân biệt ねますvà ねむります

Cả hai đều có nghĩa là ngủ nhưng với 寝ます thì nó gồm các hành động khác như lăn – lê – bò – soài, nghịch mấy tính bảng, điện thoại,… Còn 眠ります là động từ chỉ việc đã ngủ say Thêm vài động từ liên quan đến ngủ nữa: 寝坊します(ねぼうします):Ngủ quên 起床する:Thức dậy lúc […]

Read More

Phân biệt まで、までに、まえに

Cái này rất dễ bị nhầm nên mình tổng hợp lại đây mời các bạn cùng tham khảo. Phân biệt まで、までに、まえに 1. まで(đến) Trợ từ giống “to” trong tiếng anh. Chỉ đến một mốc thời gian, địa điểm… Ex: きょうはとしょかんで10じまで日本ごをべんきょうします。 ー> Hôm nay tôi sẽ học tiếng nhật ở thư viện đến 10 giờ. 2.  vる/Noun/số […]

Read More